giản dị

  1. tt, trgt (H. dị: dễ) Đơn sơ dễ dãi, không phiền phức, không xa hoa: Nhân dân ta sẵn truyền thống tốt đẹp lao động cần cù, sinh hoạt giản dị (HCM).
giản dị
Bà cụ mặc bộ quần áo giản dị màu nâu.